200+ Trắc nghiệm Công pháp quốc tế (có đáp án)

923 từ~5 phút đọc

200+ Trắc nghiệm Công pháp quốc tế (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công pháp quốc tế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công pháp quốc tế đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Công pháp quốc tế (có đáp án)

Câu 1. Bãi cạn nửa nổi nửa chim không thể được sử dụng làm điểm xác định đường Cơ sở thẳng của quốc gia ven biển trong mọi trường hợp.

- (Đ): Sai

Câu 2. Bản chất của bảo lưu điều ước quốc tế nhằm loại bỏ điều khoản bảo lưu ra khỏi điều ưóc quốc tế.

- (Đ): Sai

Câu 3. Bản chất của ký tắt chỉ nhằm xác nhận nội dung của văn bản điều ước.

- (Đ): Đúng

Câu 4. Bản chất của thềm lục địa pháp lý là lãnh thổ của quốc gia ven biển. trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên trong mọi trường hợp.

- (Đ): Sai

Câu 5. Biên giới quốc gia chỉ được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên trong mọi trường hợp.

- (Đ) sai

Câu 6. Biên giới quốc gia là ranh giới phân định lãnh thổ quốc gia với lãnh thổ quốc tế trong một số trường hợp.

- (Đ) Đúng

Câu 7. Cá nhân có thể trở thành chủ thể của luật quốc tế trong một số trường hợp.

- (Đ): Sai

Câu 8. Các bên chấm dứt quan hệ ngoại giao sẽ đương nhiên làm chấm dứt quan hệ lãnh sự.

- (Đ): Sai

Câu 9. Các bên sẽ chỉ soạn thảo điều ước quốc tế sau khi đã tiến hành đàm phán.

- (Đ): Sai

Câu 10. Các bên tranh chấp chỉ được giải quyết tranh chấp bằng các biện pháp do luật quốc tế quy định.

- (Đ): Sai

Câu 11. Các hình thức công nhận quốc tế chủ yếu khác nhau ở thái độ của bên công nhận đối với bên được công nhận.

- (Đ): Đúng

Câu 12. Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế là nguồn của luật quốc tế.

- (Đ): Sai

Câu 13. Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế là quy phạm mệnh lệnh.

- (Đ): Đúng

Câu 14. Các tranh chấp liên quan đến cách xác định, quy chế pháp lý các vùng biển bắt buộc phải giải quyết tại Tòa luật biển quốc tế.

- (Đ) Sai

Câu 15. Các tuyên bố chính trị mặc dù không có giá trị pháp lý ràng buộc nhưng có thể là cơ sở hình thài các điều ước quốc tế.

- (Đ): Đúng

Câu 16. Các ý kiến của bên thứ ba có giá trị pháp lý ràng buộc với các bên

- (Đ) Sai

Câu 17. Can thiệp vào công việc nội bộ quốc gia khác không bao gồm hành vi

- (Đ): Tuyên bố đe doạ

Câu 18. Chỉ có điều ưóc quốc tế và tập quán quốc tế là nguồn của luật quốc tế

- (Đ) Sai

Câu 19. Chỉ có điều ước quốc tế và tập quán quốc tế mới có giá trị pháp lý ràng buộc.

- (Đ): Đúng

Câu 20. Chỉ có quốc gia ven biển mới được quyền khai thác cá tại vùng đặc quyền kinh tế của mình.

- (Đ) Sai

Câu 21. Chủ quyền là một trong các yếu tố cấu thành quốc gia.

- (Đ) Sai

Câu 22. Chủ quyển là thuộc tính của chủ thể luật quốc tế.

- (Đ) Sai

Câu 23. Chủ quyền quốc gia là tuyệt đối.

- (Đ) Sai

Câu 24. Cơ quan có thẩm quyền chuẩn/phê duyệt là cơ quan được bên chỉ định trong điều ước quốc tế.

- (Đ): Sai

Câu 25. Cơ quan đại diện ngoại giao có thể thực hiện cả chức năng của cơ quan lãnh sự trong một số trường hợp.

- (Đ): Đúng

Câu 26. Cơ quan đại diện ngoại giao là cơ quan quan hệ đối ngoại của quốc gia nhằm thực hiện chức năng trên một khu vực lãnh thổ nhất định của quốc

- (Đ): Sai

Câu 27. Cơ quan tài phán quốc tế chỉ áp dụng luật quốc tế để giải quyết tranh chấp quốc tế.

- (Đ): Sai

Câu 28. Công nhận chính phủ đặt ra đối với mọi chính phủ mới được thành lập của quốc gia.

- (Đ): Sai

Câu 29. Công nhận chính phủ là thừa nhận một chủ thể mới của luật quốc tế.

- (Đ): Sai

Câu 30. Công nhận de jure chỉ được thực hiện thông qua hình thức công nhận minh thị.

- (Đ): Sai

................................

................................

................................

Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7: